Mặt sau Kem Chống Nắng Natural Sun Eco No Shine Hydrating Sun Cream SPF40 PA+++ TheFaceShop

화장품종류 – Mỹ phẩm, trang điểm bằng tiếng Hàn Quốc

화장품종류 – Mỹ phẩm, trang điểm bằng tiếng Hàn Quốc

Sử dụng mỹ phẩm Hàn Quốc, chắc hẳn chúng ta cũng hay gặp nhiều chữ được ghi bằng tiếng Hàn trên sản phẩm.

Bạn tò mò muốn biết đó là chữ gì, ý nghĩa ra sao… hãy tra cứu danh sách dưới đây các bạn nhé.

선크림(sun cream): Kem chống nắng

클렌징폼(Cleansing form),세안제: Sữa rửa mặt

로션(lotion): Kem dưỡng da (dạng dung dịch)

스킨(skin): Kem dưỡng da (dạng nước)

스팟 패지(spot patch): Cái để dán vào mụn (che bớt đi) – Miếng dán mụn

코팩: Cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen

핸드크림(hand cream): Kem dưỡng da tay

여드름치료제: Kem bôi trị mụn

BB크림: Kem làm trắng da

거울달린거: Gương hoá trang

눈화장: Hoá trang mắt

마스카라: Cái để làm mi mắt cong

립스틱: Son môi

속눈썹집는거: Cái để kẹp lông mi cong

팩트: Hộp phấn bôi

트릿먼드( treatment): Hấp dầu

에센스(essence): Kem dưỡng tóc (sau khí sấy khô)

린스(rinse): Dầu xả tóc

샴푸(shampoo): Dầu gội

매직: Duỗi tóc

미장원 : Thẩm mỹ viện

이발소 : Tiệm cắt tóc (cắt tóc nam)

미용실: Tiệm cắt tóc

머리(카락) : Tóc

염색 : Nhuộm tóc

퍼머(파마): Làm tóc quăn

스트레이트 퍼머 : Duỗi thẳng

속눈썹 연장: Nối lông mi

탈모 치료제: Thuốc chống rụng tóc

피부: Da

건성피부: Da khô

주름: Nếp nhăn

흉터: Sẹo

곰보: Mặt rỗ

각질: Da chết (da bong)

기름: Dầu

바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: Sữa tắm

각질제거: Tẩy gia chết kem (dung dịch) 필링젤

컨실러: Kem che khuyết điểm

촉촉한피부: Da ẩm

지성피부: Da nhờn

아이크림: Kem bôi mắt

다크서클: Quầng mắt thâm

영양크림: Kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa vv…)

클렌징크림: Kem rửa mặt

스분크림: Kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da)

마스크팩: Mặt nạ(dưỡng da)

바디로션: Kem dưỡng da cơ thể(dạng dung dịch)

앰플: Dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng)

립글로스: Son bóng

립밤: Son dưỡng

뷰러: Cái kẹp mi (cong)

파우데이션: Kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng)

메이크업베이스: Kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sd kem nền và fấn fủ)

미스트: Nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng fun)

모공:  Lỗ chân lông

향수:  Nước hoa

컨실러: Kem che khuyết điểm

바디클렌저(바디워시, 바디샤워, 샤워젤): Sữa tắm ngoài.

각질제거: Tẩy gia chết, 필링젤kem (dung dịch) tẩy da chết.

컨실러: Kem che khuyết điểm

촉촉한피부: Da ẩm,

지성피부: Da nhờn

아이크림: Kem bôi mắt, tùy từng hãng và loại khác nhau thì có hiệu qủa khác nhau, vd như chống nhăn chống thâm quầng mắt làm trắng

다크서클: Quầng mắt thâm

영양크림: Kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa vv…)

클렌징크림: Kem rửa mặt

스분크림: Kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da)

마스크팩: Mặt nạ(dưỡng da)

바디로션: Kem dưỡng da cơ thể(dạng dung dịch)

앰플: Dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng)

립글로스: Son bóng

립밤: Son dưỡng

뷰러: Cái kẹp mi (cong)

파우데이션: Kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng)

메이크업베이스: Kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sd kem nền và fấn fủ)

미스트: Nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng fun)

도미나: Kem trj tàn nhang

클리시아:  Kem trị mụn

클렌징크림: Kem tẩy trắng

마스크팩:  Mặt nạ

인삼 마스크팩:  Mặt nạ sâm

미백크림: Kem làm trắng da

피부착색크림: Kem trị nám da

잡티&개선: Tàn nhang & nám

속눈썹 덥착제: Nước dán lông mi giả

아이라이너: Dụng cụ kẻ lông mi làm mắt to và đẹp hơn

아이팬슬: Dụng cụ kẻ đường mi

아이브라오팬슬: Dụng cụ kẻ đường chân mày

하이라이트: Dụng cụ làm nối sau khi hoàn tất quá trình trang điểm

립팬슬: Dụng cụ kẻ đường vành môi

주름개선기능성화장품: Kem chống tàn nhang và nếp nhăn

푸트그림: Kem làm mịn gót chân

Từ vựng tiếng Hàn về da và chăm sóc da

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt

Đặc điểm và cấu tạo da:

1 피부 da
2 건성피부 da khô
3 주름 nếp nhăn
4 모공 lỗ chân lông
5 흉터 sẹo
6 곰보 mặt rỗ
7 각질 da chết (da bong)
8 기름 dầu
9 진피층 lớp dưới biểu bì
10 표피층 lớp biểu bì
11 노화 lão hóa
12 처짐 sự xệ xuống, trễ xuống
13 콜라겐층 lớp collagen
14 임상결과 kết quả lâm sàng
15 피부색소 sắc tố da mặt
16 주근깨 vết nám
17 치료법 phương pháp điều trị
18 억제하다 chế ngự ,kìm hãm
19 요인 nguyên nhân chủ yếu
20 노출 lộ ra, hở ra
21 모공각화증 chứng sừng hóa lỗ chân lông
22 재발되다 bị tái phát ,tái phát lại
23 탄력 độ đàn hồi (của da)
24 탁월하다 kiệt xuất, vượt trội
25 목주름 vết nhăn ở cổ
26 촉촉한 피부 da ẩm
27 지성피부 da nhờn

Chăm sóc da:

28 재생시키다 được tái tạo, tái sinh
29 바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤 sữa tắm
30 각질제거 tẩy da chết
31 도미나 kem trị tàn nhang
32 클리시아 kem trị mụn
33 클렌징크림 kem tẩy trắng
34 마스크팩 mặt nạ
35 인삼 마스크팩 mặt nạ sâm
36 미백크림 kem làm trắng da
37 피부착색크림 kem trị nám da
38 잡티&개선 tàn nhang & nám
39 필링젤컨실러 kem che khuyết điểm
40 다크서클 quầng mắt thâm
41 영양크림 kem dưỡng da (cung cấp các chất làm giảm nếp nhăn, tái tạo da, chống lão hóa…)
42 클렌징크림 kem rửa mặt
43 스분크림 kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da)
44 마스크팩 mặt nạ(dưỡng da)
45 바디로션 kem dưỡng da cơ thể (dạng dung dịch)
46 앰플 dung dịch dưỡng da (loại dung dịch cô hơi đặc nguyên chất, có hiệu qủa cao hơn kem dưỡng)
47 립글로스 son bóng
48 립밤 son dưỡng
49 뷰러 cái kẹp mi (cong)
50 파우데이션 kem nền trang điểm (giúp che khuyết điểm nhỏ, tạo lớp nền mịn màng)
51 메이크업베이스 kem lót trang điểm dạng lỏng (giúp định tông da, điều chỉnh màu da, giữ lớp nền tươi sáng. Sử dụng trước khi sử dụng kem nền và phấn phủ)
52 미스트 nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng phun)
53 향수 nước hoa
54 컨실러 kem che khuyết điểm
55 피부가 깨끗해지다 da trở lên sáng hơn
56 상담을 받으러 왔어요 lôi đến để nhận tư vấn
57 얼굴에 모공이 너무 커요 lỗ chân lông ở da mặt to
58 얼굴에 흉터가 많이 있어요 trên mặt có nhiều vết sẹo
59 얼굴에 기미가 끼어있어요 trên mặt có nhiều tàn nhang
60 여드름자곡 vết thâm của mụn
61 피부재생관리 quản lý tái tạo da mặt
62 피부탄력관리 quản lý độ đàn hồi
63 개선을 시키다 được cải thiện
64 고주파열 điện sóng tần cao
65 여드름 흉터 vết sẹo do mụn
66 탁월한 치료 효과를 보이다 có thể nhìn thấy hiệu quả điều trị vượt trội

Một số câu hội thoại khi đi chăm sóc da:

– 어떻게 치료하는 지 좀 상담해주세요!
Hãy tư vấn cho tôi cách điều trị như thế nào!
– 요즘 최신기기가 있어요?
Gần đây có thiết bị điều trị nào mới?
– 어떤 방식으로 치료해주실거예요?
Sẽ điều trị (cho tôi) bằng phương thức nào?
– 치료과정이 어떻게 진행하실거예요?
Quá trình điều trị sẽ diễn ra như thế nào?
– 통증이 있어요?
Có đau ko?
– 부작용이 있어요?
Có tác dụng phụ không?
– 설명서가 있어요?
Có hướng dẫn sử dụng không?
– 한번 치료를 받으면 시간을 얼마나 걸려요?
Mỗi lần điều trị mất bao nhiêu phút?
– 시술 후 간혹 1주일 정도 홍반과 붓기가 있을 수 있어요.
Sau khi điều trị trong vòng 1 tuần có thể bị sưng và có vết đỏ.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *